

BÀI 10 NGÀY 7.12.2009 UTBINH SOẠN THEO CLB TRẺ .
HIỆN NAY UTBINH THAM KHẢO 2 QUYỂN SÁCH ĐỂ SOẠN GIÁO ÁN SỬ DỤNG EXCEL 2007 : CLB HƯỚNG NGHIỆP KHUYẾT TẬT TRẺ VÀ MICROSOFT OFFICE EXCEL 2007 CỦA KS NGUYỄN MINH ĐỨC . CÁC BẠN NÊN MUA SÁCH TẠI QUỲNH MAI 474 NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÀ NHÂN VĂN 468 NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỂ ĐƯỢC GIẢM 30% SO GIÁ B̀A . CÁC BẠN MUA DỈA CD HAY DVD ĐẾN 42 HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỂ MUA ĐƯỢC GIÁ RẺ HƠN SO CÁC TIỆM KHÁC . MUA USB – THẺ NHỚ - PIN MÁY CHỤP H̀NH VÀ CÁC DỤNG CỤ KHÁC VỀ NGÀNH ẢNH ĐẾN NGA LOAN 62 HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỂ MUA VỚI GIÁ HẠ . MUA VÀ SỬA MÁY IN NÊN ĐẾN VẠN NGUYỄN 122 D BÙI THỊ XUÂN . MUA DỈA SOFT LẠI LAM BA 160/1 BÙI THỊ XUÂN . ĐÓ LÀ NHỮNG ĐỊA ĐIỂM UTBINH ĐĂ ĐẾN MUA , CUNG CẤP CHO CÁC BẠN NHẤT LÀ VIỆT KIỀU KHI VỀ VN CẦN MUA DÙNG MÀ KHÔNG CẦN HỎI AI . UTBINH ĐĂ LÀM QUẢNG CÁO KHÔNG CÔNG CHỈ MONG GIÚP ÍCH CHO CÁC BẠN MÀ THÔI .
I.CÔNG THỨC VÀ HÀM
1. MỘT SỐ PHÉP TOÁN DÙNG TRONG EXCEL :
· Ngoài chức năng lưu trữ , Excel 2007 c̣n giúp tính toán , xử lư các số liệu cụ thể hay giá trị trong các Ô kết hợp với các phép toán .
· Một số các phép toán trong Excel :
|
PHÉP TOÁN DÙNG VỚI SỐ |
||
|
+ |
CỘNG |
2+3 ; A1+B1 |
|
_ |
TRỪ |
8 – 5 ; A1 – B1 |
|
* |
NHÂN |
3 * 5 ; A1 * B1 |
|
/ |
CHIA |
8/3 ; A1 / B1 |
|
PHÉP TOÁN DÙNG VỚI VĂN BẢN |
||
|
& |
NỐI CHUỖI |
Microsoft&Excel |
· Là sự phối hợp giữa các giá trị số , chuỗi , các địa chỉ Ô và các phép toán hợp lệ .
· Công thức giúp tính toán những dữ liệu của Bảng Tính . Trong công thức có thể phối hợp các phép toán như : Cộng , Trừ , Nhân , Chia . . . Có thể so sánh những giá trị hoặc nối văn bản .
· Cộng thức có thể dùng giá trị cụ thể , giá trị của những Ô khác trong cùng Bảng Tính hay trong Bảng Tính khác . ( Được gọi là tham chiếu ) .
· Giá trị Chuỗi dùng trong công thức phải ở trong cặp dấu nháy đôi (“” ) .
· Công thức luôn bắt đầu với dấu ( = ) .
· Thay cho giá trị cụ thể , bạn có thể dung công thức trong Ô của Bảng Tính .
· Nhập công thức cho 1 Ô : Nhấp con trỏ vào Ô > Gỏ : = > Nhập các thành phần của công thức : Giá trị , Địa chỉ Ô và các phép toán > Nhập xong nhấp Enter để kết thúc nhập . Excel sẽ tính giá trị của công thức và hiển thị trong Ô đă nhập .Nếu nhập Sai công thức , thông báo lỗi bắt đầu bằng dấu # sẽ xuất hiện trong Ô .

=Sum(Quét)Enter có nghĩa là thực hiện những động tác sau đây :
· Gỏ dấu =
· Gỏ chữ Sum.
· Gỏ dấu ( .
· Dùng Chuột quét Khối Ô cần cộng lại
· Gỏ dấu ) .
· Nhấp Phím Enter .
CHÚ Ư :
· Giá trị của Ô có công thức sẽ bị thay đổi khi giá trị của các Ô có công thức này thay đổi .
· Khi thực hiện phép toán trừ với giá trị ngày trong công thức , kết quả thường là một ngày . Để chuyển đổi thành giá trị số , bạn thực hiện như sau : Chọn Ô cần chuyển sang kiểu số > Chọn Format /Cell/Number/Trong Cột Category chọn Number/Chọn : -1234.10 . ( Không hiểu ??? – Bạn nào giải thích giùm ) .
· Ưu tiên tính toán từ Trái sang Phải .
· Có thể dùng ( ) để thay đổi tính toán .
· Phép Nhân * và Chia / thực hiện trước + và - .
Ví dụ : 3+2*4 . Phép toán 2*4 thực hiện trước .
· Phép toán trong ( ) thực hiện trước .
Ví dụ : (3+2)*4 . Phép toán 3+2 thực hiện trước .
· Chọn Ô công thức .
· Di chuyển con trỏ đến khi con trỏ có dạng +
· Drag chuột xuống các Ô dưới > Excel tự động diều chỉnh địa chỉ Ô trong công thức theo PHƯƠNG và CHIỀU Drag Mouse . ( Phép tính Kết quả Thành Tiền trong các ví dụ trước .Drag Mouse xuống ra kết quả các Ô dưới
( Đó là Excel đă sao chép công thức Ô trên cùng áp dụng cho các Ô dưới ) .
· Hàm là các phép toán đặc biệt dung trong các công thức , do Excel cung cấp sẵn , nhằm thực hiện tính toán một yêu cầu nào đó mà các phép toán không xử lư được .
· Để xử lư tính toán một HÀM thường yêu cầu các giá trị được qui định theo thứ tự và cấu trúc riêng gọi là ĐỐI SỐ .
· Hàm ch́ dung trong công thức , v́ vậy mỗi Hàm phải bắt đầu với dấu =
· Ví dụ :
o =SUM(A1:A5,5) : Tính tổng các số trong phạm vi A1:A5 và giá trị 5 . A1:A5,5 là các ĐỐI SỐ của Hàm SUM .
o ROUND(A10,2) : Làm tṛn tới 2 số lẻ giá trị trong Ô A10 . A10,2 là ĐỐI SỐ của Hàm ROUND .
· Tên Hàm : SUM – ROUND.
· Dấu ngoặc (
· Các Đối Số của Hàm phân cách dấu (,) .
· Cuối cùng là dấu ngoặc ) .
· Ví dụ :
o =ROUND(A10,2)
§ Tên Hàm : Do Excel đặt như những tên hàm sau : sum , max , min , average , round . . . Tên Hàm không phân biệt chữ Thường , chữ In .
§ Đối số và các Đối Số : Đối Số có thể là Số , CHUỖI (Text) , Địa chỉ Ô , . . . tùy theo qui định của Excel cho từng hàm .
§ Đối Số của Hàm của hàm thể là giá trị cụ thể, một công thức hay một Hàm khác .
o =ROUND(SUM(A1:A5)+10,2)
· Đối số của Hàm là giá trị của Chuỗi phải đặt trong cặp ngoặc kép
· Ví dụ : UPPER(“Excel”)=EXCEL : Đổi chưỡi EXCEL thành chữ In .
II.NHẬP HÀM TRONG BẢNG TÍNH
Chọn Ô cần nhập > Nhập dấu = , Tên hàm và các đối số theo đúng dạng thức quy định của Hàm , trong cặp ngoặc .
· Chọn Ô cần nhập > Nhấp biểu tượng fx ( Paste Funtion ) trên Thanh Công Thức Standard Toolbar để hiện ra HT Insert Funtuion > Trong Select a Funtion chọn tên 1 nhóm Hàm > Ok > Hiện ra HT Funtion Argument hiển thị những đối số của HÀM . Nhập những đối số của HÀM > Ok .
III.MỘT SỐ HÀM THÔNG DỤNG

· Cú pháp : SUM(num1,num2,. . .).
· Num1 ,num2 , : Số , Địa Chỉ Ô hay Vùng của Bảng Tính .
· Những Ô không có giá trị là kiểu số đă được bỏ qua .

· Công thức : =SUM(A2:A4) , Kết quả : Tổng 3 số đầu là 40 .


· Công thức : =SUM(A2:A4,10) : Tổng 3 số đầu và 10 là 50 .

· Công thức : =SUM(A2:A5) . Tổng giá trị của 4 Ô là 50 trừ giá trị Ô A2 c̣n 45 .

· Nhấp Ô cuối của Cột hoặc Ḍng cần Tính Tổng , hoặc quét chọn Vùng cần tính Tổng .
· Nhấp AutoSum å trên Thanh Công Cụ > Enter .


· Cú pháp : AVERAGE ( num1, num2 , . . .)
· num1, num2 là Số , Địa chỉ Ô hay Vùng của Bảng Tính , những Ô không có giá trị là kiểu số sẽ được bỏ qua .
· Công thức : =average(A2:A5)
o Chọn Ô kết quả > Nhấp Nút Insetrt Funtion> Chọn Average > Ok > Ra HT Funtion Arguments , hàng Number1 đă có A2:A5 và kết quả =6 > Ok . Trung b́nh các số trên là : 6 .

· Công thức : =average(A2:A5,1) . Trung b́nh các số trên và 1 là : 5 .

· Cú pháp : ROUND (num , digt_num) . Gỏ : 23.785 , muốn có : 23.78

· Nhấp Nút Insert Funtion , trong Or Select a Category chọn Math & Trig > Trong select a Funtion chọn ROUND > Ok > Ra HT Funtion Agyments , nhập num là 23.785 và dấu (,) sau đó nhập 2 . Ra kết quả muốn có 2 số lẻ là 23.79

· Nếu muốn làm tṛn có 1 số lẻ th́ nhập như sau : 23.785,1 . Ra kết quả :
23.8
· Nếu muốn làm tṛn không có số lẻ th́ nhập như sau : 23.785,0 . Ra kết quả : 24
· Nếu muốn làm tṛn đến hàng chục th́ nhập như sau : 2154,-1 . Ra kết quả : 2150

NGÀY 7.12.2009 :
9 VÀ 10.NHẬP MÔN – CÔNG THỨC VÀ HÀM .
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.png
http://utbinh.com/A12/041209/CongThucvaHam.png
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.doc
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.pdf
http://utbinh.com/A12/041209/CongThucvaHam.doc
http://utbinh.com/A12/041209/CongThucvaHam.pdf
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.png
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.png
http://utbinh.com/A12/041209/nhapmon.png
http://utbinh.com/A12/041209/TBTH35.doc
SLIDESHOW_071209.rar (11.53 MB) :